Công ty tnhh elken international việt nam

     

Ngành nghề gớm doanh

MãNgành
4690Bán buôn tổng hợpChi tiết: tiến hành quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu những hàng hoá gồm mã số HS 1902, 1905, 2106, 2202, 3306, 3307, 3402, 8421, 1101.00.10, 1101.00.20, 1102.10.00, 1102.20.00, 1102.90.00, 2104.10.10, 2104.10.90, 2104.20.10, 2104.20.90, 3304 cùng 0902, 3301.29.00, 3924, 3305, 3402, 3917, 6108, 6212, 8481, 8536, 9019, 9619, 0409.00.00, 1102.90.90, 1702.90.20, 2009.89.99, 2101.11.10, 2209.00.00, 2501.00.10, 3307.90.90, 3401.30.00, 3809.91.10, 3923.30.90, 4016.93.90, 4819.10.00, 7318.14.00, 8413.81.11, 8543.70.90, 8544.42.91, 9601.90.99, 9603.21.00, 9617.00.10 theo chính sách của điều khoản Việt Nam triển khai quyền phân phối mua sắm các sản phẩm hoá tất cả mã số HS 2202, 3306, 3307, 8421, 1101.00.10, 1101.00.20, 1102.10.00, 1102.20.00, 1102.90.00, 1902.11.00, 1905.10.00, 1905.31.10, 1905.31.20, 1905.90.40, 2104.10.10, 2104.10.90, 2104.20.10, 2104.20.90, 2106.10.00, 2106.90.91, 2106.90.92, 3402.20.12, 3402.20.13, 2106.90.70, 3304.99.30, 3304.99.90 và 0409.00.00, 0902.30.10, 0902.30.90, 0902.40.10, 0902.40.90, 1102.90.90, 1702.90.20, 2009.89.99, 2101.11.10, 2209.00.00, 2501.00.10, 3301.29.00, 3924.10.00, 3924.90.90, 3304.99.20, 3305.10.90, 3305.90.00, 3307.90.90, 3401.30.00, 3402.20.11, 3402.20.19, 3402.20.92, 3402.20.99, 3402.90.13, 3402.90.15, 3809.91.10, 3917.29.00, 3917.40.00, 3923.30.90, 4016.93.90, 4819.10.00, 6108.21.00, 6108.22.00, 6212.10.10, 6212.10.90, 6212.20.10, 6212.20.90, 6212.30.10, 6212.30.90, 7318.14.00, 8413.81.11, 8481.80.72, 8481.80.99, 8536.20.91, 8536.50.99, 8543.70.90, 8544.42.91, 9019.10.10, 9019.10.90, 9601.90.99, 9603.21.00, 9617.00.10, 9619.00.11, 9619.00.19 theo cách thức của luật pháp Việt Nam.
4799Bán lẻ hiệ tượng khác chưa được phân vào đâuChi tiết: triển khai quyền phân phối bán lẻ (gắn cùng với việc thành lập và hoạt động cơ sở bán lẻ thứ tốt nhất và bao hàm cả nhỏ lẻ theo thủ tục đa cấp) các hàng hoá bao gồm mã số HS 2202, 3306, 3307, 8421 cùng 1101.00.10, 1101.00.20, 1102.10.00, 1102.20.00, 1102.90.00, 1902.11.00, 1905.10.00, 1905.31.10, 1905.31.20, 1905.90.40, 2104.10.10, 2104.10.90, 2104.20.10, 2104.20.90, 2106.10.00, 2106.90.91, 2106.90.92, 3402.20.12, 3402.20.13, 2106.90.70, 3304.99.30, 3304.99.90 cùng 0409.00.00, 0902.30.10, 0902.30.90, 0902.40.10, 0902.40.90, 1102.90.90, 1702.90.20, 2009.89.99, 2101.11.10, 2209.00.00, 2501.00.10, 3301.29.00, 3924.10.00, 3924.90.90, 3304.99.20, 3305.10.90, 3305.90.00, 3307.90.90, 3401.30.00, 3402.20.11, 3402.20.19, 3402.20.92, 3402.20.99, 3402.90.13, 3402.90.15, 3809.91.10, 3917.29.00, 3917.40.00, 3923.30.90, 4016.93.90, 4819.10.00, 6108.21.00, 6108.22.00, 6212.10.10, 6212.10.90, 6212.20.10, 6212.20.90, 6212.30.10, 6212.30.90, 7318.14.00, 8413.81.11, 8481.80.72, 8481.80.99, 8536.20.91, 8536.50.99, 8543.70.90, 8544.42.91, 9019.10.10, 9019.10.90, 9601.90.99, 9603.21.00, 9617.00.10, 9619.00.11, 9619.00.19 theo lý lẽ của pháp luật Việt Nam.